Trang chủ > Cao đẳng Điều Dưỡng TP.HCM > 91 Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Y Thông Dụng Phải Biết

91 Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Y Thông Dụng Phải Biết

Đánh giá: 1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (7 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Để trở thành 1 Bác sĩ giỏi hay Điều dưỡng viên tay nghề cao thì phải thông thạo tiếng anh ngành Y, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur CS TPHCM giới thiệu 91 từ vựng tiếng anh cơ bản cần nắm rõ trong.

91 Từ vựng Tiếng Anh ngành Y cơ bản

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-02

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-03

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-04

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-05

Một số từ tiếng anh thông dụng ngành y tế:

– A and E

Từ rút ngắn của Accident and Emergency. Là một bộ phận của bệnh viện nơi người bị thương trong các tai nạn hoặc bất ngờ bị bệnh sẽ được đưa đến để chữa trị khẩn cấp. Đồng thời cũng được biết đến như the Emergency Room (ER) trong tiếng Mỹ hoặc Casualty

All the victims were rushed to A and E after the explosion. = Tất cả các nạn nhân được chuyển đến phòng Cấp cứu sau vụ nổ.

– Ward

là một bộ phận của bệnh viện nơi bệnh nhân với loại tình trạng hoặc bệnh giống nhau được điều trị

Which ward is your mum in? = Mẹ của anh nằm ở phòng nào?

 

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-06

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-07

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-08

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-09

Các loại phòng hoặc khoa khác nhau trong bệnh viện:

  • Cardiology : nghiên cứu và điều trị y tế về tim
    Neurology: nghiên cứu về cấu trúc và các bệnh của não và tất cả các thần kinh trong cơ thể
    Oncology: nghiên cứu và điều trị các ung bưới (các tế bào bị bệnh có thể dẫn đến ung thư)
    Gynaecology: điều trị các bệnh của phụ nữ, đặc biệt những bệnh liên quan đến bộ phận sinh sản

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-10

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-11

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-12

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-13

Thiết bị y tế:

+ A needle: một mảnh rất mỏng của kim loại rỗng được sử dụng để lấy máu hoặc tiêm thuốc vào bệnh nhân

You have to use a clean needle for each injection. = Bạn phải sử dụng mũi tiêm sạch cho mỗi lần tiêm.

+ A syringe: một mảng hình trụ rỗng của thiết bị (được sử dụng với kim tiêm) mà được sử dụng để giữ chất lỏng mà được trích ra hoặc tiêm vào ai đó

Have you got the syringes ready for the injections? = Anh đã có sẵn những ống tiêm để tiêm chưa?

+ A thermometer: một thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ của ai đó (để biết được nếu anh/chị có sốt hay không)

Just pop this thermometer under your tongue for 30 seconds please. = Hãy đặt cặp nhiệt độ này dưới lưỡi của con 30 giây nhé.

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-14

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-15

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-16

Các thiết bị ngành Y tế và quá trình điều trị bệnh nhân:

An operation: khi bác sĩ hoặc (nhà giải phẫu) mổ cơ thể vì lý do y tế để chữa trị, cắt bỏ hoặc thay thế phần bị bệnh hoặc bị thương

I had to have an operation to have my appendix removed. = Tôi đã có một cuộc phẩu thuật để cắt bỏ ruột thừa.

+ A stitch: một phần dài của chỉ may được sử dụng để gắn liền hai phần cắt sâu của da thịt

After my operation, I had to have 20 stitches.= Sau cuộc giải phẩu, tôi có 20 mũi khâu.

+ Crutches: một cây nạng là một cây gậy có một phần mà gắn dưới cánh tay, mà bạn dựa lên để có sức nếu bạn có khó khăn trong việc đi lại bởi vì chân hoặc bàn chân bị thương

He broke his leg and has to use crutches for the next 6 weeks.= Anh ta bị gãy chân và phải sử dụng nạng trong 6 tuần tới.

+ A wheelchair: một cái ghế với các bánh xe mà ai đó không đi được sử dụng. Một người có thể tự đẩy chiếc ghế bằng cách sử dụng tay đẩy các bánh xe hoặc có thể được đẩy bằng ai đó.

It’s important to make sure that the new building is accessible for people in wheelchairs. = Điều quan trọng là bảo đảm rằng toà nhà mới có thể sử dụng bởi những người ngồi trên xe đẩy.

+ A sling: là một mảnh vải mà được sử dụng để hỗ trợ cánh tay của bạn nếu tay bạn bị thương hoặc đau

She didn’t break her arm but injured it quite badly in the fall and now has her arm in a sling.= Cô ta đã không bị gãy tay nhưng bị thương khá nghiêm trọng khi ngã và bây giờ tay phải bó bột.

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-17

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-18

91-tu-vung-thong-dung-nganh-y-19

Địa chỉ học Văn bằng 2 Cao đẳng Y Dược TPHCM

Địa chỉ Trung cấp Xét nghiệm TPHCM:  Số 37/3 Đường Ngô Tất Tố, Phường 21 Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại tư vấn: 08.6295.6295 – 09.6295.6295

Nguồn: caodangytetphcm.edu.vn

Có thể bạn quan tâm

Học Cao đẳng Điều dưỡng tại TPHCM ra trường làm công việc gì?

Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng Điều dưỡng tại TPHCM ra trường có thể đảm …