Trang chủ / Tin tức / Tin tức tuyển sinh / Điểm chuẩn các trường quân đội năm 2017

Điểm chuẩn các trường quân đội năm 2017

Đánh giá: 1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (5 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Điểm chuẩn các trường quân đội năm 2017 vừa được công bố vào chiều ngày 30/7. Mức điểm chuẩn xét tuyển năm nay cao hơn năm ngoái từ 1 đến 3 điểm.

Điểm chuẩn chính xác các trường quân đội năm 2017
Điểm chuẩn chính xác các trường quân đội năm 2017

Ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cơ sở TPHCM thông tin đến các thí sinh về Điểm chuẩn các học viện, trường trong quân đội năm 2017.

Điểm chuẩn các Học viện Quân đội năm 2017

Học viện Kỹ thuật Quân sự

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860210 Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 27.5 Thí sinh mức 27.50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9.50.
2 52860210 Thí sinh Nam miền Nam A00, A01 25.25 Thí sinh mức 25.25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20.
3 52860210 Thí sinh Nữ miền Bắc A00, A01 30
4 52860210 Thí sinh Nữ miền Nam A00, A01 28.75 Thí sinh mức 28.75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 9.60.

Học viện Quân Y

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52720101 Thí sinh Nam miền Bắc A00 29 Thí sinh mức 29,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 9,50.
2 52720101 Thí sinh Nam miền Nam A00 27.25 Thí sinh mức 27,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,75.
3 52720101 Thí sinh Nữ miền Bắc A00 29.5
4 52720101 Thí sinh Nữ miền Nam A00 30
5 52720101 Thí sinh Nam miền Bắc B00 27.75 Thí sinh mức 27,75 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,50.
6 52720101 Thí sinh Nam miền Nam B00 27 Thí sinh mức 27,00 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
7 52720101 Thí sinh Nữ miền Bắc B00 30
8 52720101 Thí sinh Nữ miền Nam B00 29 Thí sinh mức 29,00 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 9,00.

Học viện Khoa học quân sự

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc

A00; A01

25.5

2 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00; A01 25.5
3 52220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc D01 25 Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60.
4 52220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 23.25
5 52220201 Ngôn ngữ Anh nữ toàn quốc D01 29
6 52220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D01 18.25
7 52220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D01 25.75
8 52220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D02 19.5
9 52220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D02 27.5
10 52310206 Quan hệ quốc tế D01
11 52220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01 18.75
12 52220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01 17.75
13 52220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01 27.75
14 52220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D04 23.75
15 52220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D04 27.25
16 52310206 Quan hệ quốc tế- Thí sinh Nam miền Bắc D01 18
17 52310206 Quan hệ quốc tế- Thí sinh nữ D01 26.25

Học viện Biên phòng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam miền Bắc C00 28.5 Thí sinh mức 28,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,50.
2 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) C00 27.25
3 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 5 C00 26.75 Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
4 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7 C00 25.75 Thí sinh mức 25,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
5 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9 C00 26.5 Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 5,50.
6 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam miền Bắc A01 24.5
7 52860206 Thí sinh Nam Quân khu 5 A01 23
8 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7 A01 23.25
9 52860206 Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9 A01 19
10 52380101 Luật Thí sinh Nam miền Bắc C00 28.25 Thí sinh mức 28,25 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,00.
11 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) C00 27 Thí sinh mức 27,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
12 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 5 C00 26.5 Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,50.
13 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 7 C00 25.5 Thí sinh mức 25,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,25.
14 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 9 C00 25.75 Thí sinh mức 25,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
15 52380101 Luật Thí sinh Nam miền Bắc A01 24.25 Thí sinh mức 24,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
16 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 5 A01 22.75
17 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 7 A01 22.5 Thí sinh mức 22,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
18 52380101 Luật Thí sinh Nam Quân khu 9 A01 18.5

Học viện Hậu Cần

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860226 Thí sinh Nam miền Bắc A00; A01 26.25 Thí sinh mức 26,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,80.
2 52860226 Thí sinh Nam miền Nam A00; A01 24.25 Thí sinh mức 24,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.

Học viện Phòng không – Không quân

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52520120 Kỹ thuật hàng không Nam miền Bắc A00; A01 26.75 Thí sinh mức 26. 75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8. 00.
2 52520120 Kỹ thuật hàng không phía Nam miền Nam A00; A01 23 Thí sinh mức 23. 25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20
3 52860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không Nam miền Bắc A00; A01 25 Thí sinh mức 25.00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8.25.
4 52860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không Nam miền Nam A00; A01 21.5 Thí sinh mức 21.50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7.00

Học viện Hải quân

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860201 Chỉ huy tham mưu Hải quân Thí sinh Nam miền Bắc A00 25
2 52860201 Chỉ huy tham mưu Hải quân Thí sinh Nam miền Nam A00 22.5 Thí sinh mức 22,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,20.

Điểm chuẩn các trường Quân đội năm 2017

Trường Sĩ quan chính trị

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310202 Thí sinh Nam miền Bắc C00 28 Thí sinh mức 28,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,75. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 8,75.
2 52310202 Thí sinh Nam miền Nam C00 26.5 Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa ≥ 9,50.
3 5.2E+07 Thí sinh Nam miền Bắc A00 26.5 Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
4 52310202 Thí sinh Nam miền Nam A00 23
5 52310202 Thí sinh Nam miền Bắc D01 20
6 52310202 Thí sinh Nam miền Nam D01 18

Trường Sĩ quan Lục quân 1

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860210 Chỉ huy tham mưu Lục quân

A00; A01

25.5

Thí sinh mức 25,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.

Trường Sĩ quan Lục quân 2

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860210 Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) A00 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
2 52860210 Thí sinh Nam Quân khu 5 A00 24 Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
3 52860210 Thí sinh Nam Quân khu 7 A00 23.25 Thí sinh mức 23,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
4 52860210 Thí sinh Nam Quân khu 9 A00 23.75 Thí sinh mức 23,75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.

Trường Sĩ quan Pháo Binh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860204 Chỉ huy tham mưu pháo binh phía Bắc A00 24.25 Thí sinh mức 24,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,80.
2 52860204 Chỉ huy tham mưu pháo binh phía Nam A00 20.25 Thí sinh mức 20,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,20.

Trường Sĩ quan Công binh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A00 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00
2 52860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A01 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00
3 52860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A00 22 Thí sinh mức 22,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
4 52860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A01 22 Thí sinh mức 22,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.

Trường Sĩ quan Thông tin

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860219 Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Bắc A00 24.5 Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
2 52860219 Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Bắc A01 24.5 Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
3 52860219 Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Nam A00 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
4 52860219 Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Nam A01 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.

Trường Sĩ quan Không quân

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860202 Sĩ quan CHTM không quân phía Bắc A00 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
2 52860202 Sĩ quan CHTM không quân phía Nam A00 19.25

Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860205 Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp phía Bắc A00 24.5 Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
2 52860205 Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp phía Nam A00 17.5 Thí sinh mức 17,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 5,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,50. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 5,75.

Trường Sĩ quan Đặc công

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Bắc A00 23.25
2 52860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Bắc A01 23.25
3 52860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Nam A00 21.75 Thí sinh mức 21,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
4 52860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công phía Nam A01 21.75 Thí sinh mức 21,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.

 Trường Sĩ quan phòng hóa

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860218 Chỉ huy kỹ thuật hóa học phía Bắc A00 23.75 Thí sinh mức 23,75 điểm: Điểm môn Hóa ≥ 7,75.
2 52860218 Chỉ huy kỹ thuật hóa học phía Nam A00 17.5

 Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860210 Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Bắc (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học) A00 26.25 Thí sinh mức 26,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 8,50.
2 52860210 Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Bắc (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học) A01 26.25 Thí sinh mức 26,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 8,50.
3 52860210 Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Nam (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học) A00 25.5 Thí sinh mức 25,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,40.
4 52860210 Chỉ huy tham mưu Lục quân Nam miền Nam (Sĩ quan Kỹ thuật trình độ đại học) A01 25.5 Thí sinh mức 25,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,40.

Nguồn: caodangytetphcm.edu.vn

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP Hồ Chí Minh

Cơ sở Bình Thạnh: 37/3 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TPHCM.
Tư vấn: 028.6295.6295 - 09.6295.6295

Cơ sở Tân Phú: 73 Văn Cao, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TPHCM.
Tư vấn: 0996.303.303 - 0886.303.303

Cơ sở Quận 9: 288 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, Quận 9, TPHCM.
Tư vấn: 0996.355.355 - 0886.355.355

Cơ sở Quận 2: 232 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM.
Tư vấn: 0869.156.156 - 0996.156.156

Cơ sở Quận 6: 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TPHCM.
Tư vấn: 0869.189.199 - 0996.189.199

 

Kiểm tra

Điểm sàn nhóm ngành Y Dược năm 2019 như thế nào?

Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2019 sẽ có nhiều thay đổi, trong đó có những thay đổi quan trọng liên quan đến tuyển sinh nhóm ngành Y Dược.