Trang chủ > Trung cấp Y Dược > Kỹ thuật phục hình răng > Nha sĩ giới thiệu từ vựng Tiếng anh thông dụng chuyên ngành Nha khoa

Nha sĩ giới thiệu từ vựng Tiếng anh thông dụng chuyên ngành Nha khoa

Đánh giá: 1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (4 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Để trở thành 1 Nha sĩ giỏi làm việc tại các bệnh viện Quốc tế với mức thu nhập khủng thì phải biết các từ vựng tiếng anh thông dụng sau.

tieng-anh-chuyen-nganh-nha-khoa
Giới thiệu Tiếng Anh chuyên ngành nha Khoa thông dụng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa

A

– abscess: mụn, nhọt

– ache: đau nhức

– acid: axit

– adult teeth: răng người lớn

– Alignment: thẳng hàng

– Amalgam: trám răng bằng amalgam

– Anesthesia: gây tê

– Anesthetic: gây mê

– Appointment: cuộc hẹn

– Assistant: phụ tá

B

– baby teeth: răng trẻ em

– bacteria: vi khuẩn

– bands: nẹp

– bib: cái yếm

– bicuspid: răng hai mấu, răng trước hàm

– bite: cắn

– braces: niềng răng

– bridge: cầu

– bristle: dựng lên

– brush: bàn chải đánh răng

C

– Canine: răng nanh

– Caps: chụp răng

– Caries: lỗ sâu răng

– Cavity: lỗ hổng

– Cement: men răng

– Checkup: kiểm tra

– Chew: nhai

– Cleaning: vệ sinh

– Consultation: tư vấn

– Correction: điều chỉnh

– Crown: mũ chụp răng

tieng-anh-chuyen-nganh-nha-khoa-2
Giới thiệu Tiếng Anh chuyên ngành nha Khoa thông dụng

D

– Decay: sâu răng

– Degree: mức độ

– Dental: nha khoa

– dental school: học nha khoa

– dentist: nha sỹ

– dentures: răng giả

– diagnosis: chuẩn đoán

– diploma: bằng cấp

– drill: máy khoan răng

E

– Enamel: men

– Endodontics: nội nha

– Exam: kiểm tra

– Examination: kỳ kiểm tra

F

– false teeth: răng giả

– fear: sợ hãi

– filling: đổ đầy

– fluoride: fluo

– food: thực phẩm

– front teeth: răng cửa

G

– Gargle: nước súc miệng

– Gingivitis: sưng nướu răng

– Gold: vàng

– Gums: nướu

H

– Health: sức khỏe

– Hurt: đau đớn

– Hygiene: vệ sinh răng miệng

– Hygienist: người chuyên vệ sinh răng miệng

I

– Impacted: ảnh hương

– Implant: cấy ghép

– Incision: đường mổ

– Incisor: răng cưa

– Infection: nhiễm trùng

– Inflammation: viêm

– injection: chích thuốc

– injury: chấn thương

– instrument: dụng cụ

– insurance: bảo hiểm

dao-tao-trung-cap-nha-khoa-sai-gon
Tuyển sinh Trung cấp Nha Khoa Sài Gòn đào tạo chất lượng cao

J

– Jaw: hàm

L

– Laboratory: phòng thí nghiệm

– Lips: môi

– local anesthesia: gây tê tại chỗ

M

– Medication: thuốc

– Medicine: dược phẩm

– Mold: khuôn

– Mouth: miệng

N

– Needle: cây kim

– Nerve: dây thần kinh

– Numb: tê

– Nurse: y tá

O

– Office: văn phòng

– Open: mở cửa

– Operate: hoạt động

– oral surgery: phẫu thuật răng miệng

– orthodontist: bác sỹ chỉnh răng

P

– Pain: đau đớn

– permanent teeth: răng vĩnh viễn

– primary teeth: răng sữa

– protect: bảo vệ

– pull: kéo

– pulp: tủy răng

– pyorrhea: chảy mủ

R

– root canal: rút tủy răng

– rubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răng

S

– shot: bắn

– sink: bồn rửa

– smile: nụ cười

– sugar: đường

– surgery: phẫu thuật

– suture: chỉ khâu

– sweets: đồ ngọt

T

– tooth: răng

– toothache: đau răng

– toothbrush: bàn chải đánh răng

– toothpaste: kem đánh răng

– toothpick: tăm xỉa răng

– treatment: điều trị

U

– Underbite: hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên

W

– White: trắng

– whiten: làm trắng

– wisdom tooth: răng khôn

X

– x-ray: tia X

dieu-kien-mo-phong-kham-nha-khoa-chuan-bo-y-te

Giới thiệu 1 số câu thông dụng Nha sĩ hay dùng

TẠI QUẦY LỄ TÂN

  • can I make an appointment to see the …? tôi có thể xin lịch hẹn gặp … được không?
  • dentist nha sĩ
  • hygienist chuyên viên vệ sinh răng
  • I’d like a check-up tôi muốn khám răng
  • please take a seat xin mời ngồi
  • would you like to come through? mời anh/chị vào phòng khám

KHÁM RĂNG

  • when did you last visit the dentist? lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?
  • have you had any problems? răng anh/chị có vấn đề gì không?
  • I’ve got toothache tôi bị đau răng
  • one of my fillings has come out một trong những chỗ hàn của tôi bị bong ra
  • I’ve chipped a tooth tôi bị sứt một cái răng
  • I’d like a clean and polish, please tôi muốn làm sạch và tráng bóng răng
  • can you open your mouth, please? anh/chị há miệng ra được không?
  • a little wider, please mở rộng thêm chút nữa
  • I’m going to give you an x-ray tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị
  • you’ve got a bit of decay in this one chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu
  • you’ve got an abscess anh/chị bị áp xe

Điều Trị Răng

  • you need two fillings anh/chị cần hàn hai chỗ
  • I’m going to have to take this tooth out tôi sẽ nhổ chiếc răng này
  • do you want to have a crown fitted? anh/chị có muốn đặt một cái thân răng giả bên ngoài chiếc răng hỏng không?
  • I’m going to give you an injection tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi
  • let me know if you feel any pain nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết
  • would you like to rinse your mouth out? anh/chị có mốn súc miệng không?
  • you should make an appointment with the hygienist anh/chị nên hẹn gặp chuyên viên vệ sinh răng
  • how much will it cost? hết bao nhiêu tiền?

 

dia-chi-dao-tao-trung-cap-nha-khoa-sai-gon-uy-tin
Học Trung cấp nha khoa Sài Gòn đáp ứng nhu cầu thực tiễn

Địa chỉ học Trung cấp kỹ thuật Phục Hình răng TPHCM

Phòng 506 Tầng 5 Nhà N2 Số 49 Thái Thịnh- Q Đống Đa- Hà Nội. Điện thoại tư vấn: 028.6295.6295 – 09.6295.6295

Nguồn: Caodangytetphcm.edu.vn

Có thể bạn quan tâm

Đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng thẩm mỹ Tp HCM

Làm đẹp răng miệng ngày càng được quan tâm trong cuộc sống hiện đại ngày …