Trang chủ > Hỏi đáp Thầy thuốc > Dược sĩ giới thiệu 214 Loại thuốc nguy cơ đối với phụ nữ có thai

Dược sĩ giới thiệu 214 Loại thuốc nguy cơ đối với phụ nữ có thai

Đánh giá: 1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (4 đánh giá, trung bình: 5.00 trong tổng số 5)
Loading...

Dược sĩ cảnh báo Phụ nữ có thai lưu ý khi sử dụng thuốc, cần xem thành phần và liều dùng của Thuốc để tránh trường hợp xấu nhất xảy ra.

thuoc-va-nguy-co-voi-phu-nu-mang-thai
Dược sĩ cảnh báo những nguy cơ của Thuốc với phụ nữ có thai

Dược sĩ cảnh báo các thuốc có nguy cơ tới phụ nữ mang thai theo phân loại 

TTThuốcPhân loại nguy cơ trên phụ nữ có thai
1AbacarvirThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
2AcarboseKhông có (hoặc ít có) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
3Acetaminophen
( Paracetamol)
Thích hợp
4AcetylcysteinThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
5AcyclovirThích hợp
6AdefovirThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
7AlbendazolKhông có (hoặc ít có) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình
8Albuterol(salbutamol)Thích hợp
9AllopurinolCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
10AmikacinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
11AmitriptilinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
12AmlodipinKhông có (hoặc ít có) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
13AmoxicillinThích hợp
14AmphetaminDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
15AmpicilinThích hợp
16AspirinThích hợp (nếu dùng liều thấp)
Dữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
17AtebnololDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
18AtorvastatinChống chỉ định toàn thai kì
19AzithromycinKhông có (hoặc ít có) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
20BetamethasonThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
21BisacodylCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
22BisoprololDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
23BromocriptinThích hợp
24BudesonidThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
25CafeinThích hợp
26CalcitriolThích hợp
27CaptoprilDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
28CarbamazepinThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
29CefaclorThích hợp
30CefamandolThích hợp
31CefazolinThích hợp
32CefdinirThích hợp
33CepeimThích hợp
34CefiximThích hợp
35CefoperazonThích hợp
36CefotaximThích hợp
37CefpodoximThích hợp
38CeftazidimThích hợp
39CeftriaxonThích hợp
40CefuroximThích hợp
41CelecoxibDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
42CephalexinThích hợp
43CetirizinKhông có (hoặc ít có) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
44CloramphenicolThích hợp
45CloroquinThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
46ClopheniraminThích hợp
47ClopromazinThích hợp
48CholecalciferolThích hợp
49CimetidinThích hợp
50CinarizinKhông có (hoặc có ít) dữ liệu trên người  – Không có dữ liệu liên quan trên ĐV
51CiprofloxacinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
52ClarithromycinKhông có (hoặc có ít) dữ liệu trên người  – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ cao
53Natri clavulanatThích hợp
54ClindamycinThích hợp
55ClonidinKhông có (hoặc có ít) dữ liệu trên người  – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ
56ClopidogrelKhông có (hoặc có ít) dữ liệu trên người  – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
57ClotrimazolThích hợp
58CoainChống chỉ định ( đường toàn thân) , thích hợp ( đường ngoài da)
59CodeinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ
60ColchicinCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
61Cyclophosphamidchống chỉ định – 3 tháng đầu
62DesloratadinKhông có (hoặc có ít) dữ liệu trên người  – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
63DexamethasonThích hợp(lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
64DextromethorphanThích hợp
65DiazepamDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
66DiclofenacDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
67DigoxinThích hợp
68DihydroergotaminChống chỉ định toàn thai kì
69DiltiazemThích hợp
70DiphenhydraminThích hợp
71DobutaminKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
72DomperidonKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
73DoripenemCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
74DoxycyclinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
75EnalaprilDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
76EnoxaparinThích hợp
77EntercavirThích hợp (lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
78EphedrinThích hợp
79EpinephrinDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ
80ErtapenemCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
81ErythromycinThích hợp( ngoại trừ dạng muối estolat)
82EsomeprezolKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
83EstradiolChống chỉ định toàn thai kì
84EthambutolThích hợp
85EthinylestradiolChống chỉ định toàn thai kì
86FamotidinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
87FelodipinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ
88FenoterolKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Không có dữ liệu liên quan trên ĐV
89FentanylDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng cuối
90FexofenadinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình
91FluconazolDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ( liều >/= 400mg/ngày)
92FluocinolonDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ
93FluoxetinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng cuối
94FluticasonThích hợp
95Folic acidThích hợp
96FormoterolCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
97FosfomycinThích hợp
98furosemidDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
99GabapentinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ
100GentamicinDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
101Ginkgo BilobaKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
102Ginseng(sâm)Không có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ
103GlimepiridKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ
104GlipizidKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ
105GlucosaminCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
106GlyburidDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
107GuaifenesinThích hợp
108HaloperidolKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ trung bình
109HeparinThích hợp
110HydrochlorothiazidThích hợp
111HydrocortisonDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
112IbuprofenDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
113imipenem-cilastatinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
114Globulin miễn dịchThích hợp
115IndomethacinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
116InsulinThích hợp
117Interferon alphaCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
118Interferon betaKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ trung bình
119Interferon gammaKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
120IpratropiumDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
121IsosorbidCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
122Isosorbid dinitratKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ trung bình
123Isosorbid mononitratKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy có nguy cơ trung bình
124IsotretinonChống chỉ định
125KetaminKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
126ketokonazolKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp (đường uống)
127LabetalolDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
128LactuloseCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
129LamivudinThích hợp (lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
130lansoprazolDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
131LevocetirizinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
132LevodopaDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
133LevofloxacinDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ thấp
134LevothyroxinThích hợp
135lidocainThích hợp
136LincomycinThích hợp
137LinezolidThích hợp (lợi ích cho mẹ >> nguy cơ phôi thai)
138LisinoprilDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
139LoratadinKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
140LosartanDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
141Lovastatinchống chỉ định
142Magie sulfatthích hợp
143ManitolCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
144Mebendazoldữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
145MeloxicamDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
146Meropenemkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
147Metformindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
148Methotrexatchống chỉ định
149Methyldopathích hợp
150Metoclopramidthích hợp
151MetoprololDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
152Miconazolthích hợp (dạng ngoài da )
153MontelukastCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
154MupirocinCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
155Nalidixic acidKhông có (hoặc có ít ) dữ liệu trên người – Dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
156NaproxenDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
157Nelfinavirthích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
158Nicardipinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
159Nifedipindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
160NitrofuratoinDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng cuối
161Nitroglycerindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
162Norfloxacindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
163Octreotidkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
164Ofloxacindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
165Omeprazoldữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
166Oseltamivirthích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
167Oxacilinthích hợp
168Paclitaxelkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ
169Pantoprazoldữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
170Paroxetindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
171Penicilin Gthích hợp
172Penicilin G benzathinthích hợp
173Penicilin G procainthích hợp
174Penicilin Vthích hợp
175Pentoxifylinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình
176PerindoprilDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
177Phenobarbitaldữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
178Piperacilinthích hợp
179Piperazinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – không có dữ liệu liên quan trên ĐV
180PiroxicamDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
181Prednisolondữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ
182Pregabalinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình
183Propofolkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
184PropranololDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
185Propylthiouracilthích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
186Pseudoephedrindữ liệu trên người cho thấy nguy cơ thấp
187Quinidinthích hợp
188QuininDữ liệu trên người cho thấy có nguy cơ
189RamiprilDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
190Reteplasethích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
191RibavarinChống chỉ định toàn thai kì
192Rosiglitazonkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
193SalmeterolCó thể thích hợp – ít dữ liệu trên người
194Saxagliptinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
195Sildenafilkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
196SimvastatinChống chỉ định toàn thai kì
197Sitagliptinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
198Tazobactamkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
199TelmisartanDữ liệu trên người cho thấy nguy cơ ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối
200Tenofovirthích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
201Terbinafinkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
202Theophylinthích hợp
203Ticarcilithích hợp
204Tinidazolkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình
205Tiotropiumkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
206Tranexamic acidkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ thấp
207Tretinoinchống chỉ định – 3 tháng đầu
208Vitamin AThích hợp ( liều dưới mức khuyến cáo RDA )/ Chống chỉ định ( liều trên mức khuyến cáo RDA )
209Vitamin Dthích hợp
210Vitamin Ethích hợp
211Vitamin tổng hợpthích hợp
212Wafarinchống chỉ định- 3 tháng đầu
213Zidovudinthích hợp ( lợi ích cho mẹ >> nguy cơ cho phôi thai )
214Zoledronic acidkhông có ( hoặc có ít ) dữ liệu trên người – dữ liệu trên ĐV cho thấy nguy cơ trung bình

Địa chỉ học Trung cấp Dược TPHCM

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh EMS đến địa chỉ 37/3 Ngô tất tố, Phường 21, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại tư vấn: 08.6295.6295 – 09.6295.6295

Nguồn: Caodangytetphcm.edu.vn

Có thể bạn quan tâm

Nha sĩ tiết lộ bọc răng sứ có ảnh hưởng đến sức khỏe không?

Bọc răng sứ loại nào thì tốt? Như vậy có ảnh hưởng đến chân răng …