Trang chủ > Văn bằng 2 Cao đẳng Y Dược > Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương chính thức năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương chính thức năm 2017

Đánh giá: 1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (2 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Ngày 30/7 vừa qua, Đại học Ngoại thương đã công bố điểm chuẩn xét tuyển Đại học năm 2017 đối với cơ sở phía Bắc và cơ sở II phía Nam.

Điểm chuẩn chính xác Đại học Ngoại thương năm 2017
Điểm chuẩn chính xác Đại học Ngoại thương năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương năm 2017

Mức điểm chuẩn cao nhất tại cơ sở Phía Bắc là 28.25 gồm các ngành Kinh tế, Kinh tế Luật, Luật thuộc tổ hợp môn A00. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Ngôn ngữ Pháp với số điểm là 24.25 với tổ hợp môn D03. Tại cơ sở II Phía Nam tổ hợp môn thi A00 có điểm chuẩn là 28.15 các tổ hợp môn còn lại là 27.15. Thông tin cụ thể điểm chuẩn các ngành được Ban tư vấn tuyển sinh Trường cao đẳng Y Dược Pasteur cơ sở TPHCM tổng hợp ở bảng sau:

Điểm trúng tuyển cơ sở Hà Nội    

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A00 28.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 28.2. Điểm môn Toán 9.2.
2 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
3 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
4 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D02 26.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.2. Điểm môn Toán 8.2.
5 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D03 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.25. Điểm môn Toán 9.0.
6 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D04 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.25. Điểm môn Toán 8.0.
7 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D06 27.25
8 NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D07 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.2. Điểm môn Toán 8.2.
9 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00 28 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.95. Điểm môn Toán 9.2.
10 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
11 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
12 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D06 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27. Điểm môn Toán 8.2.
13 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D07 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.95. Điểm môn Toán 9.0.
14 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A00 27.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 27.65. Điểm môn Toán 8.4.
15 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
16 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
17 NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D07 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.65. Điểm môn Toán 8.8.
18 NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.75. Điểm môn Toán 8.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
19 NTH05 Ngôn ngữ Pháp D03 24.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 24.5. Điểm môn Toán 7.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
20 NTH06 Ngôn ngữ Trung D01 26.75 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.1. Điểm môn Toán 8.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
21 NTH06 Ngôn ngữ Trung D04 25.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.7. Điểm môn Toán 7.4. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
22 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01 27 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 26.05. Điểm môn Toán 9.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
23 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D06 25.5 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) – 25. Điểm môn Toán 7.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30

Điểm Trúng tuyển cơ sở Quảng Ninh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh  D01 18.75 Tiêu chí phụ theo thứ tự nguyện vọng
2 NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh D07 18.75 Tiêu chí phụ theo thứ tự nguyện vọng
3 NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh A01 18.75 Tiêu chí phụ theo thứ tự nguyện vọng
4 NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh A00 18.75 Tiêu chí phụ theo thứ tự nguyện vọng

Điểm Trúng tuyển cơ sở II TPHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTS01 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán D01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15, Điểm môn Toán: 8
2 NTS01 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán D06 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8
3 NTS01 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán D07 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8
4 NTS01 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán A01 27.25 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8
5 NTS01 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán A00 28.15 Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 28,15; Điểm môn Toán: 8

Học Cao đẳng Y Dược TPHCM chỉ cần tốt nghiệp THPT

Thí sinh muốn theo đuổi ngành Y Dược có thể đăng ký học hệ Cao đẳng Y Dược tại TPHCM tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cơ sở TPHCM. Hiện trường đang xét tuyển thẳng những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông vào các ngành học như Cao đẳng Dược TPHCM, Cao đẳng Điều dưỡng TPHCM, Cao đẳng xét nghiệm TPHCM. Ngoài ra nhà trường còn có nhiều chính sách miễn giảm học phí cho sinh viên tại trường, thí sinh có thể tham khảo tại đây: Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cơ sở TPHCM miễn 100% học phí năm 2017.

Nguồn: caodangytetphcm.edu.vn

Có thể bạn quan tâm

Có thể học Văn bằng 2 Cao đẳng Dược khi tốt nghiệp Cao đẳng Kinh tế?

Nhiều bạn trẻ tốt nghiệp Cao đẳng Kinh tế đã chuyển sang học Văn bằng …